Lý lịch khoa học cá nhân

Trở lạiIn
Thông tin chung
profile
Họ và tên: Ngo Khoa Quang
Ngày sinh: 1984
Giới tính: Nam
Nơi sinh: Thành phố Huế
Quê quán: Thủy Dương, Hương Thủy, Thừa Thiên Huế
Dân tộc: kinh
Đơn vị công tác: Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
Chức vụ: Giảng viên
Học vị - Chức danh KH: Tiến sĩ (2014)
Lĩnh vực nghiên cứu: Quang học phi tuyến; Cộng hưởng plasmon bề mặt
Chuyên ngành giảng dạy: Vật lý Laser
Trình độ ngoại ngữ:
Địa chỉ liên hệ: 77 Nguyễn Huệ, Thành phố Huế, Việt Nam
Điện thoại cơ quan: 0543823462
E-mail: khoaquang@gmail.com
Đường dẫn: http://scv.ued.udn.vn/~

Quá trình đào tạo
Từ Năm 2011 đến Năm 2014: Trình độ - Tiến sĩ; Ngành - Vật lý; Chuyên ngành - Khoa học Vật liệu Tại JAIST, Japan

Quá trình giảng dạy và công tác
Từ 01-03-2007 đến nay: Giảng viên - Khoa Vật lý, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế

Các bài báo, báo cáo khoa học
Trong nước
[1] Bài báo: ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG KÍCH THÍCH CỘNG HƯỞNG PLASMON CỦA CÁC KIM LOẠI Pd, Ti VÀ Cr
Evaluation of plasmon resonance stimulation of metals Pd, Ti and Cr

Tác giả: Ngo Khoa Quang Tạp chí: TC Khoa học và Giáo dục - Trường ĐHSP - ĐHĐN (Ngành Toán, Ngôn ngữ học, Văn học) Số: 24(03) Trang: 39 Năm: 2017
[2] Bài báo: XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH PHẦN MỀM TỰ ĐỘNG HÓA MÁY ĐƠN SẮC SỬ DỤNG NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH DELPHI
Constructing a software program to automate the monochrometer using Delphi programming language

Tác giả: Ngo Khoa Quang Tạp chí: TC Khoa học và Giáo dục - Trường ĐHSP - ĐHĐN (Ngành Toán, Ngôn ngữ học, Văn học) Số: 20(03) Trang: 42 Năm: 2016
Quốc tế
[1] Bài báo: Sự phụ thuộc tín của hiệu ứng quang phi tuyến vào các tham số cấu trúc của các lỗ hổng kim loại Cr
Optical second harmonic generation of V-shaped chromium nanoholes---dependence on the structure parameters of the nanoholes

Tác giả: Ngo Khoa Quang Tạp chí: Số: 46 Trang: 1240-1244 Năm: 2014
[2] Bài báo: Hiệu ứng quang phi tuyến của bề mặt kim loại Crôm có cấu trúc nano
Optical second harmonic generation from V-shaped chromium nanohole arrays

Tác giả: Ngo Khoa Quang Tạp chí: Japanese Journal applied physic Số: 53 Trang: 02BC11-1-02BC11-5 Năm: 2014